DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ VÀO VÒNG 2 CUỘC THI "CƠ SỞ Y TẾ KHÔNG KHÓI THUỐC LÁ" LẦN II
| STT | TÊN CƠ SỞ Y TẾ | MÃ SỐ DỰ THI | QUY MÔ GIƯỜNG BỆNH | TỈNH - THÀNH PHỐ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện Bạch Mai | KKTL776662 | 1000 | Thành phố Hà Nội |
| 2 | Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An | KKTL028547 | 300 | Tỉnh Nghệ An |
| 3 | Bệnh viện Chợ Rẫy | KKTL579702 | 2695 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 4 | Bệnh viện Đa khoa An Sinh | KKTL489922 | 120 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 5 | Bệnh viện Đa khoa Đô Lương | KKTL289172 | 300 | Tỉnh Nghệ An |
| 6 | Bệnh viện Đa khoa Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | KKTL193920 | 760 | Tỉnh Tuyên Quang |
| 7 | Bệnh viện Đa khoa Hậu Giang | KKTL660560 | 600 | Thành phố Cần Thơ |
| 8 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy | KKTL052867 | 500 | Tỉnh Đồng Tháp |
| 9 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An | KKTL385867 | 700 | Tỉnh Nghệ An |
| 10 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An | KKTL153774 | 300 | Tỉnh Nghệ An |
| 11 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Thủ Đức | KKTL374917 | 1000 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 12 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang | KKTL628606 | 200 | Tỉnh Tuyên Quang |
| 13 | Bệnh viện Đa khoa Phủ Diễn | KKTL339749 | 180 | Tỉnh Nghệ An |
| 14 | Bệnh viện Đa khoa Sóc Trăng | KKTL328415 | 1010 | Thành phố Cần Thơ |
| 15 | Bênh viện Đa khoa Tân Phú | KKTL004233 | 325 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 16 | Bệnh viện Đa khoa Tây Ninh | KKTL713311 | 700 | Tỉnh Tây Ninh |
| 17 | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Vinh | KKTL644262 | 900 | Tỉnh Nghệ An |
| 18 | Bệnh viện Đa khoa Thiện Hạnh | KKTL025282 | 660 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 19 | Bệnh viện Đa khoa Tiền Giang | KKTL378730 | 1350 | Tỉnh Đồng Tháp |
| 20 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh | KKTL642576 | 930 | Tỉnh Vĩnh Long |
| 21 | Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Phúc | KKTL524884 | 1300 | Tỉnh Phú Thọ |
| 22 | Bệnh viện Đa khoa Yersin Nha Trang | KKTL921900 | 250 | Tỉnh Khánh Hòa |
| 23 | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | KKTL995875 | 1000 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 24 | Bệnh viện Đồng Hỷ | KKTL997772 | 220 | Tỉnh Thái Nguyên |
| 25 | Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An | KKTL009916 | 2000 | Tỉnh Nghệ An |
| 26 | Bệnh viện Hữu nghị Lạc Việt | KKTL869552 | 370 | Tỉnh Phú Thọ |
| 27 | Bệnh viện Lão khoa - Y học cổ truyền tỉnh Hưng Yên | KKTL568008 | 400 | Tỉnh Hưng Yên |
| 28 | Bệnh viện Mắt Trung ương | KKTL378248 | 469 | Thành phố Hà Nội |
| 29 | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | KKTL961548 | 1500 | Tỉnh Vĩnh Long |
| 30 | Bệnh viện Nguyễn Trãi | KKTL644522 | 850 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 31 | Bệnh viện Nhân dân 115 | KKTL593615 | 1600 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 32 | Bệnh viện Nội tiết Nghệ An | KKTL685288 | 300 | Tỉnh Nghệ An |
| 33 | Bệnh viện Phổi Đà Nẵng | KKTL408218 | 130 | Thành phố Đà Nẵng |
| 34 | Bệnh viện Phục hồi chức năng - Điều trị bệnh nghề nghiệp | KKTL886030 | 500 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 35 | Bệnh viện Quảng Uyên | KKTL668394 | 100 | Tỉnh Cao Bằng |
| 36 | Bệnh viện Quân y 175 | KKTL787525 | 1500 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 37 | Bệnh viện Quân y 354 | KKTL352136 | 700 | Thành phố Hà Nội |
| 38 | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh | KKTL979956 | 302 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 39 | Bệnh viện Sản - Nhi Hậu Giang | KKTL056519 | 240 | Thành phố Cần Thơ |
| 40 | Bệnh Viện Sản Nhi Nghệ An | KKTL503114 | 1500 | Tỉnh Nghệ An |
| 41 | Bệnh viện Số 2 Công an tỉnh Ninh Bình | KKTL153015 | 100 | Tỉnh Ninh Bình |
| 42 | Bệnh viện Tâm thần Hà Nội | KKTL467211 | 450 | Thành phố Hà Nội |
| 43 | Bệnh viện Trung ương Huế | KKTL089077 | 3947 | Thành phố Huế |
| 44 | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An | KKTL173452 | 1500 | Tỉnh Nghệ An |
| 45 | Bệnh viện Y Dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ | KKTL401596 | 450 | Tỉnh Phú Thọ |
| 46 | Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An | KKTL516863 | 1150 | Tỉnh Nghệ An |
| 47 | Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng Khánh Hòa | KKTL246301 | 270 | Tỉnh Khánh Hòa |
| 48 | Trung tâm Y tế Anh Sơn | KKTL988160 | 250 | Tỉnh Nghệ An |
| 49 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Bình Sơn | KKTL098768 | 230 | Tỉnh Quảng Ngãi |
| 50 | Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ | KKTL940131 | 145 | Tỉnh Điện Biên |
| 51 | Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ | KKTL563971 | 100 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 52 | Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu | KKTL812552 | 100 | Tỉnh Tây Ninh |
| 53 | Trung tâm Y tế Nghĩa Đàn | KKTL194971 | 145 | Tỉnh Nghệ An |
| 54 | Trung tâm Y tế Quỳ Hợp | KKTL621630 | 115 | Tỉnh Nghệ An |
| 55 | Trung tâm Y tế Tân Kỳ | KKTL469784 | 315 | Tỉnh Nghệ An |
| 56 | Trung tâm Y tế Vĩnh Thạnh | KKTL859838 | 130 | Tỉnh Gia Lai |